Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP (up-scaled to 8 MP) |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 30/10/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 159.2 x 77.5 x 9.6 mm (6.27 x 3.05 x 0.38 in) |
|---|---|
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue, Gray |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 92.9 cm2 (~75.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 960 pixels, 18:9 ratio (~179 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 (Go edition |
|---|---|
| Chip | Unisoc SC9863A (28nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.6 GHz Cortex-A55 & 4x1.2 GHz Cortex-A55) |
| GPU | IMG8322 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 5 MP (up-scaled to 8 MP) |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | 2 MP (up-scaled to 5 MP) |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM Radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($80).
| Giá niêm yết | 2.080.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $80 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | ZTE Blade A31 Plus |
ZTE Blade A31 Plus ra mắt ngày 30/10/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 2.080.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6 inch, chip Unisoc SC9863A, RAM 1GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 14,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,450 |
| Giá tại USA | $80 |
| Giá tại Canada | CA$ 104 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 6,560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 24 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 10,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 291 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 108 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 24,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 294 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 64 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,200,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 384 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 840 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 10,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 106,560 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 336,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,680 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,408 (Giá quy đổi) |
Bình luận về ZTE Blade A31 Plus
Chưa có bình luận nào về ZTE Blade A31 Plus.