Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 08/05/2021 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của ZTE Blade A51 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 166.5 x 75.6 x 8.5 mm (6.56 x 2.98 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 173.7 g (6.14 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gray |
| Loại | PS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.52 inch, 102.6 cm2 (~81.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 (Go edition) |
|---|---|
| Chip | Unisoc SC9863A (28nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.6 GHz Cortex-A55 & 4x1.2 GHz Cortex-A55) |
| GPU | IMG8322 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5MP |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 3200 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($69).
| Giá niêm yết | 1.794.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $69 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | ZTE Blade A51 |
ZTE Blade A51 ra mắt ngày 08/05/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 1.794.000₫.
Máy có màn hình PS LCD 6.52 inch, chip Unisoc SC9863A, RAM 2GB và pin 3200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,000 |
| Giá tại USA | $69 |
| Giá tại Canada | CA$ 90 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 5,658 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 21 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 311 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 8,625 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 3,795 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 251 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 259 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 93 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 21,390 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 253 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 55 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,035,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 483 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 331 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 5,210 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 725 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 9,315 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 91,908 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 289,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,312 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 3,802 (Giá quy đổi) |
Bình luận về ZTE Blade A51
Chưa có bình luận nào về ZTE Blade A51.