Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | Auxiliary lenses |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/08/2026 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của ZTE nubia A77 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 168 x 77 x 8.3 mm (6.61 x 3.03 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 193 g (6.81 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back IP64 dust tight and water resistant (water splashes) |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Obsidian Black, Glacier White, Twilight Purple |
| Loại | IPS LCD, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.75 inch, 108.2 cm2 (~83.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1640 pixels (~265 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16 |
|---|---|
| Chip | Unisoc T8300 (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 MP2 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | Auxiliary lenses |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 22.5W wired Reverse wired Bypass Charging |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($250).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | ZTE nubia A77 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
ZTE nubia A77 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình IPS LCD 6.75 inch, chip Unisoc T8300, RAM 6GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 42,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 21,000 |
| Giá tại USA | $250 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Malaysia | RM 1,099 |
| Giá tại Nepal | रू 25,999 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Russia | ₽ 18,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,625 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,750 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Iran | تومان 1,050,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $250 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $250 |
Bình luận về ZTE nubia A77
Chưa có bình luận nào về ZTE nubia A77.