Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | Auxiliary lens |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 03/03/2026 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của ZTE nubia Neo 5 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - version 1 HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - version 2 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 71, 77, 78 - version 1 1, 2, 5, 7, 26, 28, 40, 66, 78 - version 2 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 SA/NSA - version 1 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 42, 66 SA/NSA - version 2 |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Chất liệu | IP64 dust tight and water resistant (water splashes) Pressure sensitive zones (550Hz touch-sensing) RGB light (on the back) |
|---|---|
| SIM | Nano-SIM + eSIM Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Black, White, Yellow |
| Loại | IPS LCD, 120Hz, 1000 nits (HBM) |
|---|---|
| Kích thước | 6.8 inch, 113.9 cm2 |
| Độ phân giải | 900 x 1940 pixels, 19.5:9 ratio (~314 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16 |
|---|---|
| Chip | Unisoc T9300 (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.4 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 MP2 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 50 MP, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | Auxiliary lens |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 6050 mAh |
|---|---|
| Sạc | 45W wired Bypass charging |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| USB | USB Type-C |
| Giá niêm yết | 7.490.000₫ |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $350 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | ZTE nubia Neo 5 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
ZTE nubia Neo 5 ra mắt ngày 03/03/2026. Giá bán tại Việt Nam hiện là 7.490.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.8 inch, chip Unisoc T9300, RAM 8GB và pin 6050 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 77,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 38,000 |
| Giá tại USA | $350 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Nepal | रू 43,750 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 11,999 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,699,000 |
| Giá tại China | Không bán tại China Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Russia | ₽ 26,425 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,675 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $350 |
| Giá tại Iran | تومان 1,470,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,999 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $350 |
Bình luận về ZTE nubia Neo 5
Chưa có bình luận nào về ZTE nubia Neo 5.