Camera sau
| Ống kính 1 | 24 MP, f/1.7, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 21/04/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 19, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 148 x 70.6 x 7.6 mm (5.83 x 2.78 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 153 g (5.40 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Provence Edition, Ying Yu powder, Celadon blue, Diamond black, Glacier White |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 83.8 cm2 (~80.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), nubia UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 512 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/1.7, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 3450 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($270).
| Giá gần nhất | 7.020.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $270 |
| Hãng | ZTE Mobiles |
| Mã máy | Nubia Z18 Mini |
Zte Nubia Z18 Mini ra mắt ngày 21/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.020.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.7 inch, chip Snapdragon 660, RAM 6GB và pin 3450 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 51,400 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 26,728 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $270 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 351 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 81 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,215 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 33,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 983 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,013 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 83,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 991 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 216 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,050,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,296 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 20,385 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,835 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 36,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 359,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,134,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,877 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Zte Nubia Z18 Mini
Chưa có bình luận nào về Zte Nubia Z18 Mini.