Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Asus ROG Phone 5 tại Việt Nam

Giá Asus ROG Phone 5 tại Việt Nam
  • Ra mắt 26/04/2021
  • 238g, dày 10.3mm
  • Android 11, ROG UI
  • bộ nhớ 256GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam18.979.740₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.78"1080x2448 pixel
  • Camera chính: 64MP4320p
  • Bộ nhớ và chip: 12GB RAMSnapdragon 888
  • Pin: 6000mAh65W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Asus ROG Phone 5

Ra mắt

Ngày ra mắt26/04/2021
Trang chủTrang chính thức của Asus ROG Phone 5

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước172.8 x 77.3 x 10.3 mm (6.80 x 3.04 x 0.41 in)
Trọng lượng238 g (8.40 oz)
Chất liệuRGB light panel (on the back), Pressure sensitive zones (Gaming triggers), Glass front (Gorilla Glass Victus), glass back (Gorilla Glass 3), aluminum frame
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcPhantom Black, Storm White

Màn hình

LoạiAMOLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+, 800 nits (typ), 1200 nits (peak)
Kích thước6.78 inch, 112.8 cm2 (~84.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2448 pixels (~395 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 11, ROG UI
ChipQualcomm SM8350 Snapdragon 888 (5 nm)
CPUOcta-core (1x2.84 GHz Kryo 680 & 3x2.42 GHz Kryo 680 & 4x1.80 GHz Kryo 680)
GPUAdreno 660

Bộ nhớ

RAM8GB/12GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB, UFS 3.1
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 164 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.73", 0.8µm, PDAF
Ống kính 213 MP, f/2.4, 11mm, 125˚ (ultrawide)
Ống kính 35 MP, f/2.0, (macro)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps, 720p@480fps; gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 124 MP, f/2.5, 27mm (wide), 0.9µm
Tính năngPanorama, HDR
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 6000 mAh, non-removable
SạcFast charging 65W Power Delivery 3.0 Quick Charge 4.0+ Reverse charging 10W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, with DTS:X stereo speakers (2 dedicated amplifiers)
Jack 3.5 mmKhông, 24-bit/192kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS, GNSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.1 (side), USB Type-C 2.0 (bottom), accessory connector

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 718864 (v8) GeekBench: 14536 (v4.4), 3745 (v5.1) GFXBench: 72fps (ES 3.1 onscreen)
Loa ngoài-24.0 LUFS (Very good)
Thời lượng pinEndurance rating 110h

Bạn nghĩ gì về Asus ROG Phone 5?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Asus ROG Phone 5

Chưa có bình luận nào về Asus ROG Phone 5.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Asus ROG Phone 5 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($730).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết18.979.740₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$730
HãngAsus Mobiles
Mã máyZS673KS, ZS673KS-1B048IN, ASUS_I005DB, ASUS_I005DA, I005DA, I005DB

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
16.702.000₫ — 21.258.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Asus ROG Phone 5

  • Giá Asus ROG Phone 5 tại Việt Nam
  • Asus ROG Phone 5 Hình 2 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Asus ROG Phone 5

Asus ROG Phone 5 ra mắt ngày 26/04/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 18.979.740₫.

Máy có màn hình AMOLED 6.78 inch, chip Snapdragon 888, RAM 12GB và pin 6000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 125,999
Giá tại BangladeshTk 84,500
Giá tại USA$730
Giá tại CanadaCA$ 949 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 59,859 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 219 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 3,285 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 91,249 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 40,149 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 2,657 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,737 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 985 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 226,297 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 2,679 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 584 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 10,949,850 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 5,110 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 3,504 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 55,114 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 7,665 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 98,549 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 972,347 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 3,065,958 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 24,455 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 40,222 (Giá quy đổi)