Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash , Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama, |
| Quay video | Video (1080p@30fps) |

| Ngày ra mắt | 15/07/2016 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của BlackBerry DTEK50 |
| Wikipedia | BlackBerry DTEK50 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - USA HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - EMEA |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 12, 17, 20, 29, 30 - USA 1, 2, 3, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - EMEA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 147 x 72.5 x 7.4 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 135g |
| Chất liệu | Scratch Resistant Glass, oleophobic coating |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | Technology IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors, Multitouch |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels (~424 ppi pixel density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8952 Snapdragon 617 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.2 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 3GB RAM |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB built-in |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash , Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama, |
| Quay video | Video (1080p@30fps) |
| Ống kính 1 | 8MP |
|---|---|
| Tính năng | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 2610 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 50% in 51 min (advertised) Quick Charge 2.0 |
| Thời gian đàm thoại | Up to 17 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm audio jack, Speakerphone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($239).
| Giá gần nhất | 6.214.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $239 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | DTEK50 |
BlackBerry DTEK50 ra mắt ngày 15/07/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.214.000₫.
Máy có màn hình Technology IPS LCD 5.2 inch, chip Snapdragon 617, RAM 3GB và pin 2610 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 23,400 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $239 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 19,598 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 72 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,076 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 29,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,145 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 870 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 896 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 323 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 74,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 877 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 191 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,585,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,673 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,147 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 32,265 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 318,348 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,003,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,007 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,169 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về BlackBerry DTEK50
Chưa có bình luận nào về BlackBerry DTEK50.