Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, 1/2.3", 1.55µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |

| Ngày ra mắt | 15/04/2017 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Blackberry Keyone |
| Wikipedia | Blackberry Keyone trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 20, 28, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 152 x 76.8 x 8.5 mm (5.98 x 3.02 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 178 g (6.28 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 4 |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) - BBB100-4 only |
| Màu sắc | Black/Silver, Black, Bronze |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~71.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425 (28 nm) |
| CPU | Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB,eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, 1/2.3", 1.55µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Quick Charge 3.0 |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
| Màn hình | GFXBench: 4.1fps (ES 3.1 onscreen) Contrast ratio: 1756:1 (nominal) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 62dB / Noise 66dB / Ring 67dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.2dB / Crosstalk -96.4dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 81h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($309).
| Giá gần nhất | 8.034.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $309 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | Keyone |
Blackberry Keyone ra mắt ngày 15/04/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.034.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 4.5 inch, chip Snapdragon 625, RAM 3GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 55,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,600 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $309 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 25,338 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,391 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 38,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 417 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 95,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,635,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,483 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 23,330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,245 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 41,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 411,588 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,297,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,352 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,026 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Blackberry Keyone
Chưa có bình luận nào về Blackberry Keyone.