Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
| Tính năng | Phase detection, HDR, panorama, |
| Quay video | Video (1080p@30fps) |

| Ngày ra mắt | 10/11/2018 |
|---|---|
| Wikipedia | BlackBerry Evolve trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 158.9 x 76.1 x 8.4 mm (6.26 x 3.00 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (5.93 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 5 |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.99 inch, 92.6 cm2 (~76.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB Built-in, |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
| Tính năng | Phase detection, HDR, panorama, |
| Quay video | Video (1080p@30fps) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Dung lượng | (Li-ion Non removable), 4000 mAh ,Fast battery charging |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Quick Charge 3.0 USB Power Delivery 2.0 |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jack, MP3/WAV/eAAC+/FlAC player, MP4/H.265 player, Speaker Phone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 а/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO |
| Radio | Có |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($320).
| Giá gần nhất | 8.320.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $320 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | Evolve |
BlackBerry Evolve ra mắt ngày 10/11/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.320.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.99 inch, chip Snapdragon 450, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 57,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 30,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $320 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 416 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 40,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,165 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 432 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 99,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,174 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 256 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,800,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,536 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 426,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,344,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,720 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,632 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về BlackBerry Evolve
Chưa có bình luận nào về BlackBerry Evolve.