Camera sau
| Ống kính 1 | 8MP |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 05/01/2013 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Blackberry Z10 |
| Wikipedia | Blackberry Z10 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all versions |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 1700 / 1900 / 2100 - SQR100-1 ,HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - SQR100-2, SQR100-3 |
| Băng tần 4G | 3, 7, 8, 20 - STL100-2 LTE 700 / 850 / 1700 / 1900 - STL100-3 LTE 700 / 850 / 1700 / 1900 - STL100-3 RFF91LW 13 - STL100-4 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat3 100/50 Mbps |
| Kích thước | 120 x 66 x 10.8 mm (4.72 x 2.60 x 0.43 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 120 g (4.23 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | TFT capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 3.1 inch, 31.0 cm2 (~39.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 720 pixels, 1:1 ratio (~328 ppi density) |
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 10, upgradable to 10.3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus |
| CPU | Dual-core 1.5 GHz Krait |
| GPU | Adreno 225 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8MP |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 2MP |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 2180 mAh battery |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by,Up to 336 h (3G)Talk time,Up to 12 h 30 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS ,Yes (market dependent)Radio,FM radio (after SW upgrade) |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 |
| Màn hình | Contrast ratio: 1532 (nominal) / 2.051:1 (sunlight) |
|---|---|
| Loa ngoài | Loudspeaker Voice 70dB / Noise 67dB / Ring 73dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -82.8dB / Crosstalk -80.5dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 46h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($143).
| Giá gần nhất | 3.712.800₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $143 |
| Hãng | BlackBerry |
| Mã máy | Z10 |
Blackberry Z10 ra mắt ngày 05/01/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.712.800₫.
Máy có màn hình TFT 4.2 inch, chip Snapdragon S4 Plus, RAM 2GB và pin 1800 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,620 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $143 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 186 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,710 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 43 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 643 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,850 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,854 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 536 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 193 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 44,268 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 524 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 114 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,142,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 685 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,781 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,499 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 19,278 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 190,210 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 599,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,784 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Blackberry Z10
Chưa có bình luận nào về Blackberry Z10.