Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/09/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 ,CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 ,CDMA2000 1xEV-DO |
| Băng tần 4G | LTE (unspecified) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G (2+ Gbps DL) |
| Kích thước | 165 x 77 x 9.5 mm (6.50 x 3.03 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 195 g (6.88 oz) |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Yellow/Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.53 inch, 104.7 cm2 (~82.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~395 ppi density) ,HDR10 |
| Hệ điều hành | Android 10 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver) |
| GPU | Adreno 620 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | microSD |
| Ống kính 1 | 48 MP, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Quick Charge 3.0 |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($400).
| Giá gần nhất | 10.400.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $400 |
| Hãng | Coolpad |
| Mã máy | Legacy 5G |
Coolpad Legacy 5G ra mắt ngày 01/09/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.400.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.53 inch, chip Snapdragon 765G, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 61,900 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 34,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $400 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 32,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 50,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 22,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,456 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 124,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,468 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 320 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,000,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,920 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 30,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 54,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 532,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,680,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 22,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Coolpad Legacy 5G
Chưa có bình luận nào về Coolpad Legacy 5G .