Camera sau
| Tính năng | 8MP, autofocus, Led Flash Features HD, Geo tagging, Video Front 5MP camera |
|---|
.jpg)
| Kích thước | 161 x 82.2 x 8.55mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 145 g |
| Kích thước | 5.0 inch |
|---|
| CPU | Quad-core 1.5GHz Chipset MTK6589T GPU PowerVR SGX 544MP |
|---|
| RAM | 3 |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16 GB built-in, 1GB RAM |
| Tính năng | 8MP, autofocus, Led Flash Features HD, Geo tagging, Video Front 5MP camera |
|---|
| Tính năng | 29 |
|---|
| Dung lượng | 2500mAH |
|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm audio jack, Speakerphone |
|---|
| Wi-Fi | 850 / 900 / 1800 /1900(WCDMA 850/2100) |
|---|
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($104).
| Giá niêm yết | 2.704.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $104 |
| Hãng | GFive Mobile |
| Mã máy | President G10 |
GFive President G10 ra mắt. Giá bán tại Việt Nam hiện là 2.704.000₫.
Máy có màn hình 5 inch và pin 2500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 15,900 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,268 |
| Giá tại USA | $104 |
| Giá tại Canada | CA$ 135 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,528 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 31 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 468 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,720 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 379 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 390 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 140 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 32,240 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 382 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 83 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,560,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 728 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 499 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 7,852 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,092 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 138,528 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 436,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,484 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 5,730 (Giá quy đổi) |
Bình luận về GFive President G10
Chưa có bình luận nào về GFive President G10.