Camera sau
| Ống kính 1 | 24 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Honor 20i |
| Wikipedia | Honor 20i trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 154.8 x 73.6 x 8 mm (6.09 x 2.90 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 164 g (5.78 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gradient Blue, Gradient red, Magic Night Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.21 inch, 94.7 cm2 (~83.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~415 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), EMUI 9.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 710 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (4 x 2.2 GHz Cortex-A73 + 4 x 1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G51 MP4 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 3400 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($219).
| Giá gần nhất | 5.694.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $219 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 20i |
Honor 20i ra mắt ngày 01/04/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.694.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.21 inch, chip Kirin 710, RAM 4GB và pin 3400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 51,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 15,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $219 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,958 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 986 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 27,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 797 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 821 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 296 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 67,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 804 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 175 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,285,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,533 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,051 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 16,535 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 291,708 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 919,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,337 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,067 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 20i
Chưa có bình luận nào về Honor 20i.