Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Honor 30 Youth tại Việt Nam

Giá Honor 30 Youth tại Việt Nam
  • Ra mắt 08/07/2020
  • 192g, dày 8.4mm
  • Android 10, Magic UI 3.1, no Google Play Services
  • bộ nhớ 64GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam5.980.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.5"1080x2400 pixel
  • Camera chính: 58MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 6GB RAMMediaTek
  • Pin: 4000mAh22.5W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Honor 30 Youth

Ra mắt

Ngày ra mắt08/07/2020
Trang chủTrang chính thức của Honor 30 Youth

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4GLTE
Băng tần 5G1, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước160 x 75.3 x 8.4 mm (6.30 x 2.96 x 0.33 in)
Trọng lượng192 g (6.77 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcMagic night black, Green wizard, Summer rainbow, Magic silver

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.5 inch, 102.0 cm2 (~84.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density) 90Hz refresh rate

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, Magic UI 3.1, no Google Play Services
ChipMediaTek MT6873V Dimensity 800 5G (7 nm)
CPUOcta-core (4x2.0 GHz Cortex-A76 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G57MP4

Bộ nhớ

RAM6GB/8GB
Bộ nhớ trong64GB/128GB
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (macro)
Tính năngEIS, EIS (video) , Pixel unification, HDR Photo, HDR Video, Red-eye reduction , Slow motion video, Burst mode , Touch focus , Macro mode, Panorama Photo , Face detection , Face tagging , Smile detection , Face retouch , Face retouch (video) , Intelligent scene detection
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 116 MP, f/2.0
Tính năngHDR photo, Burst mode , Panorama Photo , Face detection , Face tagging , Smile detection , Face retouch , Face retouch (video) , Intelligent scene detection
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4000 mAh, non-removable
SạcFast charging 22.5W
Thời gian đàm thoạiMediaTek MT6873V Dimensity 800 5G

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiMono Loudspeaker
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Honor 30 Youth?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Honor 30 Youth

Chưa có bình luận nào về Honor 30 Youth.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Honor 30 Youth tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($230).

Giá tại Việt Nam

Giá gần nhất5.980.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$230
HãngHonor Mobiles
Mã máyHonor 30 Youth

Điện thoại tương tự bạn có thể mua
5.262.000₫ — 6.698.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Honor 30 Youth

Honor 30 Youth ra mắt ngày 08/07/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.980.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.5 inch, chip MediaTek MT6873V, RAM 6GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 42,999 (Hết hàng)
Giá tại BangladeshTk 45,000 (Hết hàng)
Giá tại USA$230 (Hết hàng)
Giá tại CanadaCA$ 299 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 18,860 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 69 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,035 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 28,750 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 12,650 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 837 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 863 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 71,300 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 844 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 184 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 3,450,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 1,610 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,104 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 17,365 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 2,415 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 31,050 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 306,360 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 966,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 7,705 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 12,673 (Hết hàng, Giá quy đổi)