Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/08/2014 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Honor 6 |
| Wikipedia | Honor 6 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 - H60-L02, H60-L12 ,GSM 900 / 1800 / 1900 - H60-L01 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 - H60-L02, H60-L12, H60-L04 ,TD-SCDMA - H60-L01 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 41 - H60-L02, H60-L12 ,1, 3, 7, 20, 38 - H60-L04 ,38, 39, 40 - H60-L01 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 139.6 x 69.7 x 7.5 mm (5.50 x 2.74 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 130 g (4.59 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 67.7 cm2 (~69.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~445 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 6.0 (Marshmallow), EMUI 3.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 920 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A15 & 4x1.3 GHz Cortex-A7) |
| GPU | Mali-T624MP4 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 22mm (wide) |
|---|
| Dung lượng | Li-Po 3100 mAh, non-removable (11.8 Wh) |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, hotspot/ DLNA (market dependent) |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có (market/operator dependent) |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 888 Basemark X: 4868 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 812 (nominal), 2.169 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 65dB / Noise 64dB / Ring 75dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.3dB / Crosstalk -90.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 67h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($343).
| Giá gần nhất | 8.918.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $343 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 6 |
Honor 6 ra mắt ngày 01/08/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.918.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Kirin 920, RAM 3GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,249 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,700 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $343 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 103 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,544 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 42,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,865 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,249 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,286 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 463 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 106,330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,259 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 274 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,145,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,401 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,646 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 25,897 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,602 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 46,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 456,876 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,440,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,491 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,899 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 6
Chưa có bình luận nào về Honor 6.