Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/10/2016 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Honor 6X |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 38 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 150.9 x 76.2 x 8.2 mm (5.94 x 3.00 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 162 g (5.71 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gray, Gold, Silver |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 82.6 cm2 (~71.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to 7.0 (Nougat), EMUI 5 |
|---|---|
| Chip | Kirin 655 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.1 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3340 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 650 h (3G) Talk time Up to 23 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | GFXBench: 4.8fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Loa ngoài | Voice 68dB / Noise 67dB / Ring 79dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise - 87.9 / Crosstalk - 86.4 |
| Thời lượng pin | Endurance rating 84h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($190).
| Giá gần nhất | 4.940.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $190 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 6X |
Honor 6X ra mắt ngày 01/10/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.940.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.5 inch, chip Kirin 655, RAM 3GB và pin 3340 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 26,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 16,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $190 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 15,580 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 57 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 855 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 23,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 10,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 692 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 713 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 257 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 58,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 697 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 152 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,850,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 912 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 14,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,995 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 25,650 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 253,080 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 798,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 10,469 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 6X
Chưa có bình luận nào về Honor 6X.