Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Honor 7C |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 158.3 x 76.7 x 7.8 mm (6.23 x 3.02 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 164 g (5.78 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Red, Gold, Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.99 inch, 92.6 cm2 (~76.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), EMUI 8 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Dung lượng | Li-Po 3000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($209).
| Giá gần nhất | 5.434.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $209 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 7C |
Honor 7C ra mắt ngày 01/05/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.434.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.99 inch, chip Snapdragon 450, RAM 3GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 13,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $209 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 272 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,138 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 63 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 941 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 26,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 11,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 761 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 784 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 282 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 64,790 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 767 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 167 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,135,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,463 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,780 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 28,215 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 278,388 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 877,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,002 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 11,516 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 7C
Chưa có bình luận nào về Honor 7C.