Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/12/2017 |
|---|---|
| Wikipedia | Honor 7x trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 156.5 x 75.3 x 7.6 mm (6.16 x 2.96 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 165 g (5.82 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Blue, Gold, Red, Gray |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.93 inch, 90.7 cm2 (~77.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~407 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.0 (Nougat), upgradable to Android 8.0 (Oreo), EMUI 5.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 659 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.36 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T830 MP2 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 27mm (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3340 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 647 h (3G) Talk time Up to 21 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 67636 (v7) GeekBench: 3535 (v4.4) GFXBench: 2.8fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1941 (nominal), 2.734 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 71dB / Ring 85dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -89.5dB / Crosstalk -86.6dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 77h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($150).
| Giá gần nhất | 3.900.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $150 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 7x |
Honor 7x ra mắt ngày 02/12/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.900.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.93 inch, chip Kirin 659, RAM 3GB và pin 3340 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 24,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $150 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 12,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 45 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 18,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 8,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 546 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 563 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 203 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 46,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 551 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,250,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 720 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 11,325 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 20,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 199,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 630,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,025 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 8,265 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 7x
Chưa có bình luận nào về Honor 7x.