Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/10/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 158.7 x 75.9 x 8 mm (6.25 x 2.99 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 167.2 g (5.89 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Magic Night Black, Platinum Light Gold, Aurora Blue, Nebula Purple |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.26 inch, 97.8 cm2 (~81.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), EMUI 8.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM632 Snapdragon 632 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.8 GHz Kryo 250 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 250 Silver) |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 4000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($140).
| Giá gần nhất | 3.640.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $140 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | 8C |
Honor 8C ra mắt ngày 01/10/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.640.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 632, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 15,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $140 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 182 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 630 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 189 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 514 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 112 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,100,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 980 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 672 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,570 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 186,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 588,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,714 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor 8C
Chưa có bình luận nào về Honor 8C.