Giá Honor Magic9 tại Việt Nam
- Ra mắt 28/09/2026
- 209g, dày 8.5mm
- Android 17, MagicOS 11
- bộ nhớ 256GB
Giá tại Việt NamKhông bán tại Việt NamGiá tại Mỹ: $819Cập nhật: 23/10/2026So sánh - Màn hình: 6.37"1236x2664 pixel
- Camera chính: 200MP2160p
- Bộ nhớ và chip: 12GB RAMQualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Pin: 8000mAh80W50W không dây
Cấu hình Honor Magic9
Mạng
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
|---|
| Băng tần 4G | LTE |
|---|
| Băng tần 5G | SA/NSA |
|---|
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
|---|
Thiết kế
| Kích thước | 151 x 72.3 x 8.5 mm (5.94 x 2.85 x 0.33 in) |
|---|
| Trọng lượng | 209 g (7.37 oz) |
|---|
| Chất liệu | Glass front, aluminum frame, glass back |
|---|
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
|---|
| Màu sắc | Black, White, Green, Yellow |
|---|
Màn hình
| Loại | OLED, 1B colors, 120Hz, 3840Hz PWM, Dolby Vision, HDR Vivid, 2000 nits (HBM), 10000 nits (peak) |
|---|
| Kích thước | 6.37 inch, 99.9 cm2 (~91.5% screen-to-body ratio) |
|---|
| Độ phân giải | 1236 x 2664 pixels, 19.5:9 ratio (~461 ppi density)
HDR image support
Measured at an isolated spot during video playback only |
|---|
Bộ nhớ
| RAM | 12GB/16GB |
|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB/1TB |
|---|
Camera sau
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.9, (wide), 1/1.4", PDAF, OIS |
|---|
| Ống kính 2 | 200 MP, f/2.6, (periscope telephoto), 1/1.56", PDAF, OIS, 3.5x optical zoom |
|---|
| Ống kính 3 | 50 MP, f/2.0, (ultrawide), PDAF |
|---|
| Tính năng | Color spectrum sensor, Multi-focus LED flash, HDR, panorama, ARRI mode |
|---|
| Quay video | 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS, OIS, HDR, 10-bit video, ARRI LogC3 Curve & LUT |
|---|
Camera trước
| Ống kính 1 | 55 MP multi-aspect, f/2.0, 21mm (wide), 1/2.74" |
|---|
| Tính năng | HDR |
|---|
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS |
|---|
Pin
| Dung lượng | Si/C Li-Po 8000mAh |
|---|
| Sạc | 80W wired
50W wireless
27W reverse wired
Reverse wireless |
|---|
Tính năng
| Cảm biến | Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
Kết nối
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|
| Bluetooth | 6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA |
|---|
| GPS | GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L1+L5), GLONASS |
|---|
| NFC | Có |
|---|
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
|---|
Bình luận về Honor Magic9
Chưa có bình luận nào về Honor Magic9.