Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 03/04/2020 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 159.1 x 74.1 x 9 mm (6.26 x 2.92 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue Water Emerald, Jasper Green, Dark Night Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.3 inch, 95.8 cm2 (~81.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~278 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, Magic UI 3.0, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) |
| CPU | Octa-core (4 x 2.3 GHz Cortex-A53 + 4 x 1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Battery charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($129).
| Giá gần nhất | 3.354.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $129 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | Play 9A |
Honor Play 9A ra mắt ngày 03/04/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.354.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.3 inch, chip MT6765 Helio P35, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 25,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $129 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 168 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 10,578 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 39 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 581 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 16,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,095 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 484 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 174 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 39,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 473 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 103 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,935,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 903 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 619 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,740 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,355 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 17,415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 171,828 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 541,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,322 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor Play 9A
Chưa có bình luận nào về Honor Play 9A.