Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP B/W |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@60fps, 1080p@30fps, 720p@120fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 7 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 157 x 77.6 x 7.8 mm (6.18 x 3.06 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (6.00 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Silver, Gold, Rose Gold |
| Loại | IPS-NEO LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 89.6 cm2 (~73.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~386 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), EMUI 4.1 |
|---|---|
| Chip | HiSilicon Kirin 950 |
| CPU | Octa-core (4x2.3 GHz Cortex-A72 & 4x1.8 GHz Cortex A53) |
| GPU | Mali-T880 MP4 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/2.9", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP B/W |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@60fps, 1080p@30fps, 720p@120fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3500 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($340).
| Giá gần nhất | 8.840.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $340 |
| Hãng | Honor Mobiles |
| Mã máy | V8 |
Honor V8 ra mắt ngày 01/05/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.840.000₫.
Máy có màn hình IPS-NEO LCD 5.7 inch, chip HiSilicon Kirin 950, RAM 4GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,490 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $340 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 442 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 27,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 102 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,530 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 42,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 18,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,275 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 459 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 105,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,248 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 272 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,100,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,380 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,632 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 25,670 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,570 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 45,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 452,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,428,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 18,734 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Honor V8
Chưa có bình luận nào về Honor V8.