Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Mate 30E Pro 5G tại Việt Nam

Giá Huawei Mate 30E Pro 5G tại Việt Nam
  • Ra mắt 15/11/2020
  • 198g, dày 8.8mm
  • Android 10, EMUI 11
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam23.088.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.53"1176x2400 pixel
  • Camera chính: 40MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMKirin 990E 5G (7 nm+)
  • Pin: 4500mAh40W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Mate 30E Pro 5G

Ra mắt

Ngày ra mắt15/11/2020

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G1, 3, 28, 41, 77, 78, 79 NSA/Sub6
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G (2+ Gbps DL)

Thiết kế

Kích thước158.1 x 73.1 x 8.8 mm (6.22 x 2.88 x 0.35 in)
Trọng lượng198 g (6.98 oz)
Chất liệuGlass front, glass back, aluminum frame
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) IP68 dust/water resistant (up to 2m for 30 mins)
Màu sắcBlack, Space Silver, Cosmic Purple, Emerald Green, Orange, Forest Green

Màn hình

LoạiOLED, HDR10
Kích thước6.53 inch, 108.7 cm2 (~94.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1176 x 2400 pixels, 18.5:9 ratio (~409 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, EMUI 11
ChipKirin 990E 5G (7 nm+)
CPUOcta-core (2x2.86 GHz Cortex-A76 & 2x2.36 GHz Cortex-A76 & 4x1.95 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G76 MP14

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB, UFS 3.0
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 140 MP, f/1.6, 27mm (wide), 1/1.7", PDAF, OIS
Ống kính 28 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), 1/4.0", PDAF, OIS, 3x optical zoom
Ống kính 340 MP, f/1.8, 18mm (ultrawide), 1/1.54", PDAF
Ống kính 4TOF 3D, (depth)
Tính năngLeica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, 1080p@960fps, 720p@7680fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năngHDR, panorama
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4500 mAh, non-removable
SạcFast charging 40W Fast wireless charging 27W Reverse wireless charging

Tính năng

Cảm biếnFace ID, fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông 32-bit/384kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.1, A2DP, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 3.1, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Huawei Mate 30E Pro 5G?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei Mate 30E Pro 5G

Chưa có bình luận nào về Huawei Mate 30E Pro 5G.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Mate 30E Pro 5G tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($888).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết23.088.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$888
HãngHuawei Mobiles
Mã máyLIO-AN00m

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
20.317.000₫ — 25.859.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Huawei Mate 30E Pro 5G

  • Giá Huawei Mate 30E Pro 5G tại Việt Nam
  • Huawei Mate 30E Pro 5G Hình 2 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Huawei Mate 30E Pro 5G

Huawei Mate 30E Pro 5G ra mắt ngày 15/11/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 23.088.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.53 inch, chip Kirin 990E 5G (7 nm+), RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 143,200
Giá tại BangladeshTk 85,000
Giá tại USA$888
Giá tại CanadaCA$ 1,154 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 72,816 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 266 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 3,996 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 111,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 48,840 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 3,232 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 3,330 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,199 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 275,280 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 3,259 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 710 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 13,320,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 6,216 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 4,262 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 67,044 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 9,324 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 119,880 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,182,816 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 3,729,600 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 29,748 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 48,929 (Giá quy đổi)