Camera sau
| Ống kính 1 | 64 MP, (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (monochrome) |
| Tính năng | Quad-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 18/05/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 41, 40, 66 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 1, 3, 7, 8, 20, 28 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 172.8 x 78.3 x 7.8 mm (6.80 x 3.08 x 0.31 in) |
|---|---|
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Purple, Nordic Secret |
| Loại | IPS LCD, 90Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.95 inch, 114.7 cm2 (~84.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2460 pixels (~387 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, XOS 7.6 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Helio G95 (12 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.05 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55), CPU FREQUENCY 2x A762.05GHz 6xA55 2.0GHzGB SC 2500 |
| GPU | Mali-G76 MC4 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 64 MP, (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (monochrome) |
| Tính năng | Quad-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast Charging 33W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, with dual speakers |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| Radio | FM Radio |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
| Loa ngoài | -25.3 LUFS (Very good) |
|---|---|
| Thời lượng pin | Endurance rating 128h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($180).
| Giá gần nhất | 4.680.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $180 |
| Hãng | Infinix Mobiles |
| Mã máy | X695, X695D |
Infinix Note 10 Pro ra mắt ngày 18/05/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.680.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.95 inch, chip Helio G95, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 34,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $180 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 16,999 (Hết hàng) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 869 (Hết hàng) |
| Giá tại Nepal | रू 22,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 1,699 (Hết hàng) |
| Giá tại Qatar | QR 655 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 243 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 661 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 144 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 205,000 (Hết hàng) |
| Giá tại China | ¥ 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 864 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 239,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 756,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,859 (Hết hàng) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Infinix Note 10 Pro
Chưa có bình luận nào về Infinix Note 10 Pro.