Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 24/08/2023 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia G310 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 165.1 x 75.7 x 8.6 mm (6.5 x 2.98 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 195.1 g (6.88 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 Dust and splash resistant QuickFix user-reparable design |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Blue |
| Loại | IPS LCD, 90Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.56 inch, 103.4 cm2 (~82.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1612 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM4350-AC Snapdragon 480+ 5G (8 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 460 & 6x1.8 GHz Kryo 460) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 50 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 20W wired, PD, QC |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS (L1+L5) |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($180).
| Giá niêm yết | 4.680.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $180 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia G310 |
Nokia G310 ra mắt ngày 24/08/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 4.680.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.56 inch, chip Snapdragon 480+ 5G, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 52,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 22,000 |
| Giá tại USA | $180 |
| Giá tại Canada | CA$ 234 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,760 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 810 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 22,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,900 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 655 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 675 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 243 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 661 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 144 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,700,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,260 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 864 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,590 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,890 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 239,760 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 756,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,030 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,918 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia G310
Chưa có bình luận nào về Nokia G310.