Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/08/2023 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia C210 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 159.5 x 73.9 x 8.6 mm (6.28 x 2.91 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 167.8 g (5.93 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 Dust and splash resistant |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Gray |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.3 inch, 97.4 cm2 (~82.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1560 pixels, 19.5:9 ratio (~273 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6115 Snapdragon 662 (11 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 610 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Quay video | Có |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Có |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | GPS |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($109).
| Giá niêm yết | 2.834.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $109 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C210 |
Nokia C210 ra mắt ngày 14/08/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 2.834.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.3 inch, chip Snapdragon 662, RAM 3GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 29,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $109 |
| Giá tại Canada | CA$ 142 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,938 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 33 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 491 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 13,625 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,995 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 397 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 409 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 147 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 33,790 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 87 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,635,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 763 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 523 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,230 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,145 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 14,715 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 145,188 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 457,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,652 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,006 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C210
Chưa có bình luận nào về Nokia C210.