Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 08/08/2014 |
|---|---|
| Wikipedia | Lg G3 S trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - D722, D722K (HK) HSDPA 850 / 900 / 2100 - D722K (India) |
| Băng tần 4G | 3, 7, 20 - D722 1, 3, 7, 8, 20 - D722 (Italy) LTE 700 / 900 / 1800 / 2100 / 2600 MHz / 2300 - D722K (HK) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 137.7 x 69.6 x 10.3 mm (5.42 x 2.74 x 0.41 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 137.7 x 69.6 x 10.3 mm (5.42 x 2.74 x 0.41 in) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Metallic Black, Silk White, Shine Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~71.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 5.0.2 (Lollipop) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8926 Snapdragon 400 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Adreno 305 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.3 MP |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 2540 mAh, removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 16 h (2G) / Up to 15 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($226).
| Giá gần nhất | 5.867.420₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $226 |
| Hãng | LG Mobiles |
| Mã máy | G3 S |
Lg G3 S ra mắt ngày 08/08/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.867.420₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 400, RAM 1GB và pin 2540 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 20,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 10,400 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $226 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 293 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 68 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,016 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 28,209 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,412 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 821 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 846 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 69,958 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 828 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 181 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,385,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,580 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 17,038 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,370 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 30,465 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 300,592 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 947,814 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,434 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lg G3 S
Chưa có bình luận nào về Lg G3 S.