Camera sau
| Ống kính 1 | 3 MP, f/2.4, Laser AF, OIS (H631, H540, H630D, MS631) 8 MP, f/2.4, Laser AF (H635) |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama, dual-LED flash (H631, H540, H630D, MS631), LED flash (H635) |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 03/04/2015 |
|---|---|
| Wikipedia | Lg G4 Stylus trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (optional) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1900 / 2100 - H631 ,HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - H635, H540, H542 ,HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - MS631 ,HSDPA 850 / 900 / 2100 - H630D |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 - H635 ,2, 4, 12 - H631 ,2, 4, 5, 12 - MS631 ,2, 40 - H630D |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 154.3 x 79.2 x 9.6 mm (6.07 x 3.12 x 0.38 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 163 g (5.75 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | icro-SIM - H631, H635, MS631, H542 Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) - H540, H630D Stylus |
| Màu sắc | Metallic Silver, Floral White |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 89.6 cm2 (~73.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~258 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.0 (Lollipop), upgradable to 5.1 (Lollipop) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410 (28 nm) - H631, H635, H630D, MS631Mediatek MT6592M - H540 |
| CPU | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A53 - H631, H635, H630D, MS631Octa-core 1.4 GHz Cortex-A7 - H540 |
| GPU | Adreno 306 - H631, H635, H630D, MS631 Mali-450MP4 - H540 |
| RAM | 1GB/2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB/16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 3 MP, f/2.4, Laser AF, OIS (H631, H540, H630D, MS631) 8 MP, f/2.4, Laser AF (H635) |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama, dual-LED flash (H631, H540, H630D, MS631), LED flash (H635) |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 3000 mAh batteryStand-by,Up to 432 h (3G)Talk time,Up to 18 h (3G) |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($180).
| Giá gần nhất | 4.680.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $180 |
| Hãng | LG Mobiles |
| Mã máy | G4 Stylus |
Lg G4 Stylus ra mắt ngày 03/04/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.680.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.7 inch, chip Snapdragon 410, RAM 1GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 19,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 19,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $180 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 54 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 810 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 22,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 655 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 243 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 55,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 661 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 144 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,700,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 864 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 24,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 239,760 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 756,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,030 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,918 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lg G4 Stylus
Chưa có bình luận nào về Lg G4 Stylus.