Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55 µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, 1/2.8", 1.0 µm, AF, portraits only |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 18/04/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,CDMA 800 & TD-SCDMA |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 ,1, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 ,1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 153.8 x 78.3 x 7.3 mm (6.06 x 3.08 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 177 g (6.24 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gray, Yakin, Ink |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.95 inch, 97.6 cm2 (~81.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~494 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.2 (Nougat), Flyme 7.3 |
|---|---|
| Chip | Exynos 8895 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.5 GHz Mongoose M2 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G71 MP20 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB, 128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55 µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, 1/2.8", 1.0 µm, AF, portraits only |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3500 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 24W mCharge 4 |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, SBAS, QZSS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($480).
| Giá gần nhất | 12.480.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $480 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | 15 Plus |
Meizu 15 Plus ra mắt ngày 18/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.480.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.95 inch, chip Exynos 8895, RAM 6GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 6,700 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 49,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $480 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 624 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 39,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 144 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,160 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 60,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 26,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,747 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 648 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 148,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,762 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 384 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,200,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,304 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 36,240 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 5,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 64,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 639,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 2,016,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 16,080 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 26,448 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu 15 Plus
Chưa có bình luận nào về Meizu 15 Plus.