Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 1/2.6", 1.0µm, AF |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, Auto-HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 01/09/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 & TD-SCDMA - China |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - China |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 - China |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat15 800/150 Mbps |
| Kích thước | 151.2 x 73.6 x 7.5 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 154 g |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Gold |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 Inches |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 Pixels (~402 PPI) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), Flyme UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) |
| CPU | 2.2 Ghz Octa Core |
| GPU | Adreno 616 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.3", 1.55µm, dual pixel PDAF, Laser AF, 4-axis OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 1/2.6", 1.0µm, AF |
| Tính năng | Six-LED dual-tone flash, Auto-HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 1.0µm |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 3100 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 а/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($279).
| Giá gần nhất | 7.254.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $279 |
| Hãng | Meizu Mobiles |
| Mã máy | 16X |
Meizu 16X ra mắt ngày 01/09/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.254.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6 inch, chip Snapdragon 710, RAM 6GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $279 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,878 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,256 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 34,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,016 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 377 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 86,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,024 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 223 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,185,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,953 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,930 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 37,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 371,628 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,171,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,347 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,373 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Meizu 16X
Chưa có bình luận nào về Meizu 16X.