Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, 118˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 24/04/2023 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Europe, AP/MEA HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - Europe 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 26, 28, 38, 40, 66 - LATAM 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41 - AP/MEA |
| Tốc độ | HSPA, LTE (CA) |
| Kích thước | 162.7 x 74.7 x 8.2 mm (6.41 x 2.94 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 184.3 g (6.49 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Matte Charcoal, Pearl White, Steel Blue |
| Loại | IPS LCD, 90Hz, 400 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~83.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6769Z Helio G85 (12nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G52 MC2 |
| RAM | 4GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, (wide), 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, 118˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.5, (wide), 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 30W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($299).
| Giá gần nhất | 7.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $299 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Motorola Moto G23 |
Motorola Moto G23 ra mắt ngày 24/04/2023. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.774.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.5 inch, chip Helio G85, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 29,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $299 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 389 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,490 (Hết hàng) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 90 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,346 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,088 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,121 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 404 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 699 (Hết hàng) |
| Giá tại UK | £ 239 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,093 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,435 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 398,268 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,255,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,017 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto G23
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto G23.