Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.8", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 01/03/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat7 300/50 Mbps |
| Kích thước | 157 x 75.3 x 8 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 172 g |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), glass back (Gorilla Glass 3), plastic frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Ceramic Black, Clear White |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.2 inch, 96.2 cm2 (~81.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2270 pixels, 19:9 ratio (~405 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM632 Snapdragon 632 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4 x 1.8 GHz Kryo 250 Gold + 4 x 1.8 GHz Kryo 250 Silver) |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 1/2.8", 1.25µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 8 MP, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 15W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass (market dependent) |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá gần nhất | 6.497.400₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Moto G7 |
Motorola Moto G7 ra mắt ngày 01/03/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.497.400₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.2 inch, chip Snapdragon 632, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 18,531 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 16,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $250 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 325 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,492 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,745 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 937 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 337 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,469 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 917 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,748,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,749 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,867 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,624 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,737 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 332,867 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,049,580 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,769 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto G7
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto G7.