Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.6, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.0, (telephoto) |
| Ống kính 3 | 13 MP, f/1.8, (wide) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps |

| Ngày ra mắt | 24/01/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE (unspecified) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (5CA) Cat18 1200/150 Mbps |
| Kích thước | N/a |
|---|---|
| Trọng lượng | N/A |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 100.5 cm2 |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8150 Snapdragon 855 (7 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.84 GHz Kryo 485 & 3x2.42 GHz Kryo 485 & 4x1.78 GHz Kryo 485) |
| GPU | Adreno 640 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.6, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.0, (telephoto) |
| Ống kính 3 | 13 MP, f/1.8, (wide) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps |
| Ống kính 1 | 25 MP, f/1.9 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-ion Non removable), 3230 mAh - |
|---|---|
| Sạc | Fast battery charging 15W |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass Moto Mods snap-on accessories |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector, magnetic connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,150).
| Giá gần nhất | 29.900.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $1,150 |
| Hãng | Motorola Mobiles |
| Mã máy | Moto Z4 Force |
Motorola Moto Z4 Force ra mắt ngày 24/01/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 29.900.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 6.4 inch, chip Snapdragon 855, RAM 8GB và pin 3230 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 85,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 31,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $1,150 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 1,495 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 94,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 345 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 5,175 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 143,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 63,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 4,186 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 4,313 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 1,553 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 356,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 4,221 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 920 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 17,250,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 8,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 5,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 86,825 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 12,075 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 155,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,531,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 4,830,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 38,525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 63,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Motorola Moto Z4 Force
Chưa có bình luận nào về Motorola Moto Z4 Force.