Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Nokia 105 Plus tại Việt Nam

Giá Nokia 105 Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 28/01/2023
  • 72g, dày 14.3mm
  • S30+
  • bộ nhớ 4MB, khe thẻ microSD
Giá tại Việt Nam520.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 1.7"
  • Bộ nhớ và chip: MT6261D
  • Pin: 1000mAh
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Nokia 105 Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt28/01/2023
Trang chủTrang chính thức của Nokia 105 Plus

Thiết kế

Kích thước115.2 x 49.9 x 14.3 mm
Trọng lượng72 g
SIMDual Sim

Màn hình

LoạiScreen Resolution QQVGA
Kích thước1.77

Nền tảng

Hệ điều hànhS30+
ChipMT6261D

Bộ nhớ

RAM4MB
Bộ nhớ trong4MB
Thẻ nhớCó

Pin

Dung lượng1000 mAh, Removable

Kết nối

RadioCó

Bạn nghĩ gì về Nokia 105 Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Nokia 105 Plus

Chưa có bình luận nào về Nokia 105 Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Nokia 105 Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($20).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết520.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$20
HãngNokia Mobiles
Mã máyNokia 105 Plus

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
457.000₫ — 583.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Nokia 105 Plus

Nokia 105 Plus ra mắt ngày 28/01/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 520.000₫.

Máy có màn hình Screen Resolution QQVGA 1.7 inch, chip MT6261D và pin 1000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 6,499
Giá tại BangladeshTk 2,500
Giá tại USA$20
Giá tại CanadaCA$ 26 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 1,640 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 6 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 90 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 2,500 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 1,100 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 73 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 75 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 27 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 6,200 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 73 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 16 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 300,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 140 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 96 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 1,510 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 210 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 2,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 26,640 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 84,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 670 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 1,102 (Giá quy đổi)