Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 16/05/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 ,GSM 900 / 1800 - India |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 - APAC, EMEA, India ,HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM, NAM |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40 - APAC, EMEA ,1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 28, 38, 40 - LATAM, NAM ,1, 3, 5, 40, 41 - India |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 146.3 x 68.7 x 8.7 mm (5.76 x 2.70 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 138.3 g (4.87 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue/Copper, Black/Chrome, White/Iron |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 69.8 cm2 (~69.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~310 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), Android One |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6750 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T860MP2 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2990 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 18 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có (APAC & EMEA only) |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Màn hình | Contrast ratio: 1490:1 (nominal), 2.837 (sunlight) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 70dB / Noise 70dB / Ring 78dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -84.3dB / Crosstalk -88.9dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 56h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($69).
| Giá gần nhất | 1.794.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $69 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 3.1 |
Nokia 3.1 ra mắt ngày 16/05/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 1.794.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip MT6750, RAM 2GB và pin 2990 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 10,900 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $69 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 90 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 5,658 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 21 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 8,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 3,795 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 251 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 259 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 93 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 21,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 253 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 55 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,035,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 483 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 331 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 5,210 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 725 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 9,315 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 91,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 289,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,312 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 3,802 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 3.1
Chưa có bình luận nào về Nokia 3.1.