Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 18/02/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia 3.2 |
| Wikipedia | Nokia 3.2 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 - Global ,HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - LATAM |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - EMEA, APAC, MENA ,1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 28, 38, 66 - LATAM ,1, 3, 5, 8, 40, 41 - India |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 149 x 71.3 x 8.4 mm (5.87 x 2.81 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 161 g (5.68 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Steel |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.26 inch, 97.8 cm2 (~80.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, Android One |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM429 Snapdragon 429 (12 nm) |
| CPU | Quad-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 504 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/5", 1.12µm |
|---|
| Dung lượng | Fingerprint (rear-mounted, 32/3GB only), accelerometer, proximity |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted, 32/3GB only), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($90).
| Giá niêm yết | 2.340.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $90 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 3.2 |
Nokia 3.2 ra mắt ngày 18/02/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 2.340.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 429, RAM 2GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 13,900 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 7,228 |
| Giá tại USA | $90 |
| Giá tại Canada | CA$ 117 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 7,380 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 27 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 405 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 11,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,950 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 328 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 338 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 122 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 27,900 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 330 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 72 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,350,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 630 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 432 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,795 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 945 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 12,150 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 119,880 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 378,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,015 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,959 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 3.2
Chưa có bình luận nào về Nokia 3.2.