Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 24/02/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia 3.2 32GB |
| Wikipedia | Nokia 3.2 32GB trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40 - EMEA, APAC, MENA 1, 3, 5, 8, 40, 41 - India |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 159.4 x 76.2 x 8.6 mm (6.28 x 3.00 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 181 g (6.38 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Steel |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.26 inch, 97.8 cm2 (~80.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), upgradable to Android 10, Android One |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM429 Snapdragon 429 (12 nm) |
| CPU | Quad-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 504 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSD Card, (supports up to 400GB) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2, 27mm (wide), 1/5", 1.12µm |
|---|
| Dung lượng | Li-Ion 4000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted, 32/3GB only), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($99).
| Giá gần nhất | 2.574.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $99 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | 3.2 32GB |
Nokia 3.2 32GB ra mắt ngày 24/02/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.574.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 429, RAM 3GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 17,700 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 13,499 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $99 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,118 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 30 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 12,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 371 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 30,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 79 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 693 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 7,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 13,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 131,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 415,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,317 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 5,455 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 3.2 32GB
Chưa có bình luận nào về Nokia 3.2 32GB.