Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/02/2017 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia 5 |
| Wikipedia | Nokia 5 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 143.4 x 71.4 x 8.5 mm (5.65 x 2.81 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 140 g (4.94 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Tempered Blue, Silver, Matte Black, Copper |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~68.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~282 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.1.1 (Nougat), upgradable to Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6737 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.4 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 505 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, PDAF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Màn hình | Contrast ratio: 916 (nominal), 3.261 (sunlight) |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 63dB / Noise 70dB / Ring 81dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -94.3dB / Crosstalk -91.9dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 84h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($80).
| Giá gần nhất | 2.080.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $80 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia 5 |
Nokia 5 ra mắt ngày 14/02/2017. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.080.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip Snapdragon 430, RAM 2GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 13,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $80 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 104 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 6,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 24 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 10,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 291 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 24,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 294 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 64 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,200,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 384 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 10,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 106,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 336,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,680 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,408 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia 5
Chưa có bình luận nào về Nokia 5.