Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Nokia 5.3 tại Việt Nam

Giá Nokia 5.3 tại Việt Nam
  • Ra mắt 11/03/2020
  • 185g, dày 8.5mm
  • Android 10, Android One
  • bộ nhớ 64GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam4.940.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.55"720x1600 pixel
  • Camera chính: 13MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 3GB RAMSnapdragon 665
  • Pin: 4000mAh
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Nokia 5.3

Ra mắt

Ngày ra mắt11/03/2020
Trang chủTrang chính thức của Nokia 5.3
WikipediaNokia 5.3 trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Global HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Americas HSDPA 850 / 900 / 2100 - India
Băng tần 4G1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - Global 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 28, 38, 66 - Americas 1, 3, 5, 8, 40, 41 - India
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps

Thiết kế

Kích thước164.3 x 76.6 x 8.5 mm (6.47 x 3.02 x 0.33 in)
Trọng lượng185 g (6.53 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcCyan, Sand, Charcoal

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.55 inch, 103.6 cm2 (~82.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~268 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, Android One
ChipQualcomm SM6125 Snapdragon 665 (11 nm)
CPUOcta-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver)
GPUAdreno 610

Bộ nhớ

RAM3GB/4GB/6GB
Bộ nhớ trong64GB Built-in,
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot)

Camera sau

Ống kính 113 MP, f/1.8, (wide), PDAF
Ống kính 25 MP, 13mm (ultrawide)
Ống kính 32 MP, (macro)
Ống kính 42 MP, (depth)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 18 MP, f/2.0, (wide)
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4000 mAh, non-removable

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE, aptX
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCCó
RadioFM radio
USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Nokia 5.3?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Nokia 5.3

Chưa có bình luận nào về Nokia 5.3.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Nokia 5.3 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($190).

Giá tại Việt Nam

Giá gần nhất4.940.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$190
HãngNokia Mobiles
Mã máy5.3

Điện thoại tương tự bạn có thể mua
4.347.000₫ — 5.533.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Nokia 5.3

Nokia 5.3 ra mắt ngày 11/03/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.940.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.55 inch, chip Snapdragon 665, RAM 3GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 28,999 (Hết hàng)
Giá tại BangladeshTk 16,990 (Hết hàng)
Giá tại USA$190 (Hết hàng)
Giá tại CanadaCA$ 247 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 11,499 (Hết hàng)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 57 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 799 (Hết hàng)
Giá tại Nepalरू 23,499 (Hết hàng)
Giá tại Philippines₱ 4,999 (Hết hàng)
Giá tại QatarQR 499 (Hết hàng)
Giá tại Saudi ArabiaSR 713 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 257 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 58,900 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 649 (Hết hàng)
Giá tại UK£ 149 (Hết hàng)
Giá tại IndonesiaRp 2,199,000 (Hết hàng)
Giá tại China¥ 1,330 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 912 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 14,345 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 1,995 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 25,650 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 253,080 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 798,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 6,365 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 10,469 (Hết hàng, Giá quy đổi)