Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 28/07/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps |
| Kích thước | 148 x 71.8 x 9.3 mm (5.83 x 2.83 x 0.37 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 154 g (5.43 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue, Purple |
| Loại | TFT |
|---|---|
| Kích thước | 5.45 inch, 76.7 cm2 (~72.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1440 pixels, 18:9 ratio (~295 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 (Go edition) |
|---|---|
| Chip | Unisoc SC7731e |
| CPU | Quad-core 1.3 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Mali-400 MP2 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2500 mAh, removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($60).
| Giá niêm yết | 1.560.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $60 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C1 2nd Edition |
Nokia C1 2nd Edition ra mắt ngày 28/07/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 1.560.000₫.
Máy có màn hình TFT 5.45 inch, chip Unisoc SC7731e, RAM 1GB và pin 2500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 10,500 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 6,000 |
| Giá tại USA | $60 |
| Giá tại Canada | CA$ 78 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 4,920 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 18 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 270 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 7,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 3,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 218 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 225 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 81 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 18,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 220 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 48 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 900,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 420 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 288 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 4,530 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 630 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 8,100 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 79,920 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 252,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,010 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 3,306 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C1 2nd Edition
Chưa có bình luận nào về Nokia C1 2nd Edition.