Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 29/06/2021 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Nokia C10 |
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps |
| Kích thước | 169.9 x 77.9 x 8.8 mm (6.69 x 3.07 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 191 g (6.74 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gray, Light Purple |
| Loại | IPS LCD, 400 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 6.52 inch, 102.6 cm2 (~77.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 (Go edition) |
|---|---|
| Chip | Unisoc SC7331E (28nm) |
| CPU | Quad-core 1.3 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Mali-400 MP2 |
| RAM | 1G/2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | 5MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 720p |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($89).
| Giá niêm yết | 2.314.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $89 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C10 |
Nokia C10 ra mắt ngày 29/06/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 2.314.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.52 inch, chip Unisoc SC7331E, RAM 1GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 15,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,000 |
| Giá tại USA | $89 |
| Giá tại Canada | CA$ 116 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 7,298 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 27 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 401 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 11,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,895 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 324 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 334 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 120 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 27,590 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 327 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 71 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,335,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 623 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 427 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,720 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 935 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 12,015 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 118,548 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 373,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,982 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,904 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C10
Chưa có bình luận nào về Nokia C10.