Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 05/01/2022 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 |
| Băng tần 4G | 2, 4, 5, 12, 13, 41, 66, 71 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (2CA) |
| Kích thước | 156.5 x 73.1 x 8.8 mm (6.16 x 2.88 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 172.5 g (6.10 oz) |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Meteor Black |
| Loại | IPS LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.09 inch, 91.0 cm2 (~79.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1560 pixels, 19.5:9 ratio (~282 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 12 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6761 Helio A22 (12 nm) |
| CPU | Quad-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 4000 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Không |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($119).
| Giá niêm yết | 3.094.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $119 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Nokia C200 |
Nokia C200 ra mắt ngày 05/01/2022. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.094.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.09 inch, chip Helio A22, RAM 3GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,000 |
| Giá tại USA | $119 |
| Giá tại Canada | CA$ 155 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,758 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 36 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 536 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 14,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,545 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 433 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 446 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 161 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 36,890 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 437 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 95 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,785,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 833 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 571 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 8,985 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,250 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 16,065 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 158,508 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 499,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,987 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,557 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia C200
Chưa có bình luận nào về Nokia C200.