Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, dual-LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 07/11/2011 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - RM-819 HSDPA 900 / 1900 / 2100 - RM-801 CV HSDPA 850 / 1900 / 2100 - for Canada |
| Băng tần 4G | HSPA 14.4/5.76 Mbps |
| Tốc độ | HSPA 14.4/5.76 Mbps |
| Kích thước | 116.5 x 61.2 x 12.1 mm, 76.1 cc (4.59 x 2.41 x 0.48 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 142 g (5.01 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass Nokia ClearBlack display |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, Cyan, Magenta, White |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 3.7 inch, 39.0 cm2 (~54.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~252 ppi density) |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows Phone 7.5 Mango, upgradable to 7.8 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8255 Snapdragon S2 |
| CPU | 1.4 GHz Scorpion |
| GPU | Adreno 205 |
| RAM | 512MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, dual-LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | Không |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 1450 mAh battery (BV-5JW) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 13 h (2G) / Up to 9 h 30 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass MP3/WAV/eAAC+/WMA player MP4/H.264/WMV player Document viewer/editor Video/photo editor |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n |
|---|---|
| Bluetooth | 2.1, A2DP, EDR |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | Stereo FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($163).
| Giá gần nhất | 4.238.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $163 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Lumia 800 |
Nokia Lumia 800 ra mắt ngày 07/11/2011. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.238.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 3.7 inch, chip Snapdragon S2, RAM 512MB và pin 1450 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 21,100 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 11,192 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $163 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 212 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 13,366 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 49 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 734 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 20,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 8,965 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 593 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 611 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 220 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 50,530 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 598 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 130 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,445,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,141 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 782 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 12,307 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,712 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 22,005 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 217,116 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 684,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,461 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 8,981 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia Lumia 800
Chưa có bình luận nào về Nokia Lumia 800.