Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, dual-LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 15/10/2012 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 1700 / 2100 ,HSDPA 850 / 1700 / 1900 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps |
| Kích thước | 127.8 x 68.4 x 10.9 mm, 95 cc (5.03 x 2.69 x 0.43 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 145 g (5.11 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 2 Nokia ClearBlack display |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, Cyan |
| Loại | AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 4.3 inch, 52.6 cm2 (~60.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~217 ppi density) |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows Phone 8, upgradable to 8.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus |
| CPU | Dual-core 1.5 GHz Krait |
| GPU | Adreno 225 |
| RAM | 1GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 8GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, dual-LED flash |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 1.2 MP |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 1800 mAh, removable (BP-4W) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 10 h 20 min (2G) / Up to 10 h 10 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass OneDrive (15 GB cloud storage) MP3/WAV/eAAC+/WMA player MP4/H.264/WMV player Document viewer Video/photo editor |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE/ aptX after WP8 Denim update |
| GPS | Có, with A-GPS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($292).
| Giá gần nhất | 7.592.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $292 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | Lumia 810 |
Nokia Lumia 810 ra mắt ngày 15/10/2012. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.592.000₫.
Máy có màn hình AMOLED 4.3 inch, chip Snapdragon S4 Plus, RAM 1GB và pin 1800 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 37,800 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 20,742 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $292 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 380 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 23,944 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 88 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,314 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 36,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,060 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,063 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,095 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 394 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 90,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,072 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 234 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,380,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,044 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,046 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,066 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 39,420 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 388,944 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,226,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,782 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,089 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia Lumia 810
Chưa có bình luận nào về Nokia Lumia 810.