Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, LED flash |
| Quay video | 480p@30fps |

| Ngày ra mắt | 21/10/2008 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 Speed,HSPA 3.6/0.384 Mbps |
| Kích thước | 110 x 49 x 15 mm, 74 cc (4.33 x 1.93 x 0.59 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 97 g (3.42 oz) |
| SIM | Mini-SIM |
| Màu sắc | Canvas white, Seal grey, Petrol black |
| Loại | TFT, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 2.4 inch, 17.8 cm2 (~33.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~167 ppi density) ,Touch-sensitive Navi wheel |
| Hệ điều hành | Symbian OS 9.3, Series 60 v3.2 UI |
|---|---|
| Chip | 369 MHz ARM 11 |
| CPU | 369 MHz ARM 11 |
| Bộ nhớ trong | 50MB |
|---|---|
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot), 4 GB included |
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Carl Zeiss optics, LED flash |
| Quay video | 480p@30fps |
| Tính năng | VGA videocall camera |
|---|
| Dung lượng | Accelerometer |
|---|
| Cảm biến | AccelerometerBrowser,WAP 2.0/xHTML, HTML, Adobe Flash Lite ,MP4/WMV/H.264 player MP3/WMA/WAV/eAAC+ player Photo/video editor Organizer Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF) Voice command/dial Push to Talk TV-out Predictive text input |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g, UPnP & DLNA technology |
|---|---|
| Bluetooth | 2.0, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS; Nokia Maps |
| Radio | Stereo FM radio, RDS; FM transmitter |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($174).
| Giá gần nhất | 4.524.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $174 |
| Hãng | Nokia Mobiles |
| Mã máy | N79 |
Nokia N79 ra mắt ngày 21/10/2008. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.524.000₫.
Máy có màn hình TFT 2.4 inch, chip 369 MHz ARM 11 và pin 1200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 27,700 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 14,404 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $174 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 226 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 14,268 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 52 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 783 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 21,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 9,570 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 633 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 653 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 235 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 53,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 639 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 139 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,610,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,218 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 835 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 13,137 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,827 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 23,490 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 231,768 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 730,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,829 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 9,587 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Nokia N79
Chưa có bình luận nào về Nokia N79.