Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/2.8", 1.12µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | OISFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo, |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@120fps, Auto HDR |

| Ngày ra mắt | 01/11/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 30 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 152.7 x 74.7 x 7.4 mm (6.01 x 2.94 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 158 g (5.57 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 4), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gunmetal, Soft Gold, Midnight Black |
| Loại | Optic AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~73.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0.1 (Marshmallow), upgradable to Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821 (14 nm) |
| CPU | Quad-core (2x2.35 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 530 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, 1/2.8", 1.12µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | OISFeatures,LED flash, panorama, HDRVideo, |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@120fps, Auto HDR |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0, 1/3.2", 1.4µm |
|---|
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3400 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 20W Dash Charge |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, aptX HD, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | AnTuTu: 171678 (v7) GFXBench: 20fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: Infinite (nominal), 4.232 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 61dB / Noise 69dB / Ring 78dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise-94.3dB / Crosstalk -93.4dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 83h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($476).
| Giá gần nhất | 12.376.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $476 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | 3T |
Oneplus 3T ra mắt ngày 01/11/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 12.376.000₫.
Máy có màn hình Optic AMOLED 5.5 inch, chip Snapdragon 820, RAM 6GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 42,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 38,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $476 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 619 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 39,032 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 143 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 2,142 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 59,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 26,180 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,733 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,785 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 643 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 147,560 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,747 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 381 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 7,140,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,332 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 35,938 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,998 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 64,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 634,032 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,999,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 15,946 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 26,228 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oneplus 3T
Chưa có bình luận nào về Oneplus 3T.