Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 30/06/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (CA), 5G |
| Kích thước | 163.1 x 74.9 x 8.3 mm (6.42 x 2.95 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 189 g (6.67 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Blue |
| Loại | IPS LCD, 90Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.49 inch, 101.7 cm2 (~83.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, OxygenOS 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM4350 Snapdragon 480 5G (8 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.0 GHz Kryo 460 & 6x1.8 GHz Kryo 460) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.1 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | FM Radio |
| USB | USB Type-C 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($229).
| Giá gần nhất | 5.954.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $229 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | OnePlus Nord N2 5G |
OnePlus Nord N2 5G ra mắt ngày 30/06/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.954.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.49 inch, chip Snapdragon 480 5G, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 20,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $229 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 298 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,778 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 69 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,031 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 28,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 834 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 859 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 309 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 70,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 183 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,435,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,603 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,099 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 17,290 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,405 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 30,915 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 305,028 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 961,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,672 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,618 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về OnePlus Nord N2 5G
Chưa có bình luận nào về OnePlus Nord N2 5G.