Camera sau
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), 1/1.67", 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 08/06/2023 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 165.5 x 76 x 8.3 mm (6.52 x 2.99 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 195 g (6.88 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, plastic back |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Chromatic Gray |
| Loại | IPS LCD, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.72 inch, 109.6 cm2 (~87.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~391 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 13, OxygenOS 13.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 660 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 660 Silver) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 108 MP, f/1.7, (wide), 1/1.67", 0.64µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.4, (wide), 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 50W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C |
| Hiệu năng | AnTuTu: 404120 (v9) GeekBench: 2032 (v5.1), 2121(v6) GFXBench: 16fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1172:1 (nominal) |
| Loa ngoài | -25.3 LUFS (Very good) |
| Thời lượng pin | Endurance rating 119h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($299).
| Giá niêm yết | 7.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $299 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | OnePlus Nord N30 |
OnePlus Nord N30 ra mắt ngày 08/06/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 7.774.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.72 inch, chip Snapdragon 695 5G, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 77,499 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 |
| Giá tại USA | $299 |
| Giá tại Canada | CA$ 389 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,518 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 90 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,346 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,445 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,088 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,121 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 404 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,690 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,097 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 239 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,485,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,093 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,435 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,575 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,140 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,365 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 398,268 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,255,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,017 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,475 (Giá quy đổi) |
Bình luận về OnePlus Nord N30
Chưa có bình luận nào về OnePlus Nord N30.