Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 4K(DCI)@24fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 01/06/2014 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 4, 7, 17, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 152.9 x 75.9 x 8.9 mm (6.02 x 2.99 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 162 g (5.71 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Silk White, Sandstone Black |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~71.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 6.0.1 (Marshmallow) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8974AC Snapdragon 801 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 2.5 GHz Krait 400 |
| GPU | Adreno 330 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/64GB eMMC 5.0 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 4K(DCI)@24fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 3100 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass ,ANT+ |
|---|
| Loa ngoài | Có, dual mono speakers |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($298).
| Giá gần nhất | 7.735.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $298 |
| Hãng | OnePlus Mobiles |
| Mã máy | One |
Oneplus One ra mắt ngày 01/06/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.735.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 801, RAM 3GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $298 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 387 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 24,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 89 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 37,188 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 16,363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,116 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 402 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 92,225 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,092 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 238 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,462,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,083 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 22,461 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,124 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 40,163 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 396,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,249,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,966 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 16,392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Oneplus One
Chưa có bình luận nào về Oneplus One.