Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá OnePlus Open tại Việt Nam

Giá OnePlus Open tại Việt Nam
  • Ra mắt 26/10/2023
  • 239g or 245g, dày 5.8mm
  • Android 13, OxygenOS 13.2
  • bộ nhớ 512GB
Giá tại Việt Nam38.974.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 7.82"2268x2440 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
  • Pin: 4805mAh67W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình OnePlus Open

Ra mắt

Ngày ra mắt26/10/2023
Trang chủTrang chính thức của OnePlus Open

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 46, 48, 66, 71
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 66, 71, 75, 77, 78 SA/NSA
Tốc độHSPA, LTE-A (CA), 5G

Thiết kế

Kích thướcUnfolded: 153.4 x 143.1 x 5.8 mm Folded: 153.4 x 73.3 x 11.7 mm
Trọng lượng239 g or 245 g (8.43 oz)
Chất liệuGlass front (Ceramic Guard) (folded), plastic front (unfolded), glass back or eco leather back, aluminum frame
SIMDual SIM (2x Nano-SIM, eSIM, dual stand-by) IPX4 splash resistant
Màu sắcEmerald Dusk, Voyager Black

Màn hình

LoạiFoldable LTPO3 Flexi-fluid AMOLED, 1B colors, Dolby Vision, 120Hz, 2800 nits (peak)
Kích thước7.82 inch, 196.7 cm2 (~89.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải2268 x 2440 pixels (~426 ppi density) Cover display: LTPO3 Super Fluid OLED, 1B colors, Dolby Vision, 120Hz, 2800 nits (peak) 6.31 inch, 1116 x 2484 pixels, 431 ppi, Ceramic Guard

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 13, OxygenOS 13.2
ChipQualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
CPUOcta-core (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPUAdreno 740

Bộ nhớ

RAM16GB
Bộ nhớ trong512GB UFS 4.0

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.7, 24mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF, OIS
Ống kính 264 MP, f/2.6, 70mm (telephoto), 1/2", 0.7µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
Ống kính 348 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2", 0.8µm, PDAF
Tính năngHasselblad Color Calibration, LED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps gyro-EIS, HDR10+, Dolby Vision

Camera trước

Ống kính 120MP, f/2.2, 20mm (ultrawide), 1/4", 0.7µm Cover camera: 32MP, f/2.4, 22mm (ultrawide), 1/3.14", 0.7µm
Tính năngHDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS

Pin

Dung lượngLi-Po 4805 mAh, non-removable
Sạc67W wired, PD, 1-100% in 42 min (advertised) Reverse wired

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo (Dolby Atmos enhanced)

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band
Bluetooth5.3, A2DP, LE, aptX HD
GPSGPS (L1+L5), GLONASS, BDS, GALILEO (E1+E5a), QZSS
NFCCó
USBUSB Type-C 3.1, OTG

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 968130 (v9), 1349633 (v10) GeekBench: 3969 (v5.5), 4169 (v6.0) GFXBench: 51fps (ES 3.1 onscreen)
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
Loa ngoài-28.2 LUFS (Average)
Thời lượng pinEndurance rating 96h

Bạn nghĩ gì về OnePlus Open?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về OnePlus Open

Chưa có bình luận nào về OnePlus Open.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá OnePlus Open tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,499).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết38.974.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$1,499
HãngOnePlus Mobiles
Mã máyOnePlus Open

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
34.297.000₫ — 43.651.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu OnePlus Open

OnePlus Open ra mắt ngày 26/10/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 38.974.000₫.

Máy có màn hình Foldable LTPO3 Flexi-fluid AMOLED 7.82 inch, chip Snapdragon 8 Gen 2, RAM 16GB và pin 4805 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 416,000
Giá tại BangladeshTk 164,490
Giá tại USA$1,499
Giá tại CanadaCA$ 1,949 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 139,999
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 450 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 6,746 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 187,375 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 82,445 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 5,456 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 5,621 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 2,024 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 464,690 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 5,501 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 1,199 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 22,485,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 10,493 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 7,195 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 113,175 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 15,740 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 202,365 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,996,668 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 6,295,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 50,217 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 82,595 (Giá quy đổi)